la comida callejera
co
ko
ko
mi
ˈmi
mi
da
ða
dha
ca
ka
ka
lle
ʎe
lie
je
xe
khe
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "comida callejera"trong tiếng Tây Ban Nha

La comida callejera
01

thức ăn đường phố

comida o bebida preparada y vendida por un vendedor en la calle o en un espacio público 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Probé la mejor comida callejera de mi vida en Tailandia. 

Tôi đã thử thức ăn đường phố ngon nhất trong đời mình ở Thái Lan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng