la comida callejera
Pronunciation
/komˈiða kˌaʎexˈɛɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comida callejera"trong tiếng Tây Ban Nha

La comida callejera
01

thức ăn đường phố

comida o bebida preparada y vendida por un vendedor en la calle o en un espacio público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
¿ Te apetece comprar comida callejera para almorzar?
Bạn có muốn mua thức ăn đường phố cho bữa trưa không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng