Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comida basura
01
thức ăn vặt không lành mạnh
comida que es alta en calorías pero baja en valor nutricional, como papas fritas, dulces y refrescos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
¿ Vamos a comprar comida basura para ver la película?
Comida basura là thức ăn có hàm lượng calo cao nhưng giá trị dinh dưỡng thấp, như khoai tây chiên, kẹo và nước ngọt có ga.



























