Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la comida para llevar
/komˈiða pˌaɾa ʎeβˈaɾ/
La comida para llevar
01
thức ăn mang đi
comida que se compra en un restaurante para comer en otro lugar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Llamé para recoger la comida para llevar en media hora.
Tôi đã gọi để lấy thức ăn mang đi trong nửa giờ.



























