Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desayuno almuerzo
01
bữa nửa buổi, bữa sáng-trưa
una comida que combina el desayuno y el almuerzo, típicamente servida a media mañana
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desayunos almuerzos
Các ví dụ
¿Quieres quedar para un desayuno almuerzo el sábado a las once?
Desayuno almuerzo là một bữa ăn kết hợp bữa sáng và bữa trưa, thường được phục vụ vào giữa buổi sáng.



























