el aguamiel
ag
agh
ua
wa
va
miel
ˈmjel
myel
bechamelcarruselcoronelcapitel

Định nghĩa và ý nghĩa của "aguamiel"trong tiếng Tây Ban Nha

El aguamiel
01

rượu mật ong, đồ uống lên men làm từ mật ong và nước

una bebida alcohólica fermentada hecha de miel y agua 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aguamieles
Các ví dụ
En la fiesta medieval sirvieron aguamiel en cuernos. 

Tại lễ hội thời trung cổ, họ phục vụ rượu mật ong trong sừng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

aguamiel

agua

+

miel

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng