recocer
Pronunciation
/rˌekoθˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recocer"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nấu quá chín, nấu quá lâu

cocinar un alimento por exceso de tiempo o calor, haciéndole perder su textura y sabor adecuados
recocer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
recuezo
ngôi thứ ba số ít
recuece
hiện tại phân từ
recociendo
quá khứ đơn
recoció
quá khứ phân từ
recocido
Các ví dụ
Si recueces el arroz, se convertirá en una masa pegajosa.
Nếu bạn nấu quá chín gạo, nó sẽ biến thành một khối dính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng