la caldera
Pronunciation
/kalðˈɛɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caldera"trong tiếng Tây Ban Nha

La caldera
01

ấm đun nước, bình pha cà phê

un recipiente grande que se usa para servir té, café u otras bebidas calientes a un grupo de personas
la caldera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
calderas
Các ví dụ
¿ Podrías llenar la caldera con más agua para el té?
Bạn có thể đổ đầy caldera với nhiều nước hơn cho trà không ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng