la caldera
cal
kal
kal
de
ˈde
de
ra
ɾa
ra
caderacaldear

Định nghĩa và ý nghĩa của "caldera"trong tiếng Tây Ban Nha

La caldera
01

ấm đun nước, bình pha cà phê

un recipiente grande que se usa para servir té, café u otras bebidas calientes a un grupo de personas 
la caldera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
calderas
Các ví dụ
La caldera de café en la oficina siempre está llena por la mañana. 

Ấm cà phê trong văn phòng luôn đầy vào buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng