el escalfador
Pronunciation
/ˌeskalfaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escalfador"trong tiếng Tây Ban Nha

El escalfador
01

nồi luộc trứng chần, dụng cụ luộc trứng chần

un utensilio de cocina diseñado específicamente para cocinar huevos escalfados con una forma uniforme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escalfadores
Các ví dụ
¿ Cómo se usa exactamente este escalfador? ¿ Necesita aceite?
Làm thế nào để sử dụng chính xác escalfador này? Nó có cần dầu không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng