Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la bandeja de horno
/bandˈexa ðe ˈɔɾno/
La bandeja de horno
01
khay nướng, khay làm bánh
una lámina plana y rectangular de metal que se usa para hornear o asar alimentos en el horno
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bandejas de horno
Các ví dụ
¿ Dónde guardas las bandejas de horno? Quiero hacer pan.
Bạn cất khay nướng ở đâu? Tôi muốn làm bánh mì.



























