Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la salchicha de bolonia
/saltʃˈitʃa ðe βolˈonja/
La salchicha de bolonia
01
xúc xích Bologna, mortadella
un embutido de carne finamente picada, de textura suave y sabor suave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salchichas de bolonia
Các ví dụ
La salchicha de bolonia tiene un color rosado característico.
Xúc xích Bologna có màu hồng đặc trưng.



























