la harina de avena
Pronunciation
/aɾˈina ðe aβˈena/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harina de avena"trong tiếng Tây Ban Nha

La harina de avena
01

bột yến mạch

avena molida hasta obtener un polvo fino, utilizada para hornear y cocinar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Mezclé harina de avena con plátano maduro para hacer tortitas.
Tôi trộn bột yến mạch với chuối chín để làm bánh kếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng