el sirope
Pronunciation
/siɾˈɔpe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sirope"trong tiếng Tây Ban Nha

El sirope
01

xi-rô

un líquido espeso y dulce hecho de azúcar disuelto en agua o jugo de fruta
el sirope definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Este sirope de maíz es muy dulce y se usa en muchas bebidas.
Xi-rô ngô này rất ngọt và được sử dụng trong nhiều loại đồ uống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng