Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el arándano agrio
/aɾˈandano ˈaɣɾio/
El arándano agrio
01
nam việt quất, quả nam việt quất
una baya pequeña, roja y ácida que crece en arbustos en zonas pantanosas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arándanos agrios
Các ví dụ
El arándano agrio es rico en antioxidantes y vitamina C.
Quả nam việt quất giàu chất chống oxy hóa và vitamin C.



























