el aromatizante
a
a
a
ro
ɾo
ro
ma
ma
ma
ti
ti
ti
zan
ˈθan
than
te
te
te
nicaragüensemonopatinajeaparentementeexcesivamente

Định nghĩa và ý nghĩa của "aromatizante"trong tiếng Tây Ban Nha

El aromatizante
01

chất tạo hương vị, hương liệu

una sustancia que se añade a la comida o bebida para darle sabor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aromatizantes
Các ví dụ
Este yogur tiene aromatizante natural de fresa. 

Sữa chua này có chất tạo hương dâu tự nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng