Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arnés
01
dây nịt, bộ yên cương
un conjunto de correas que se pone a un animal para controlarlo o para que tire de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arneses
Các ví dụ
El perro de trineo llevaba un arnés rojo muy resistente.
Chó kéo xe trượt tuyết đang đeo một dây nịt màu đỏ rất bền.
02
áo giáp, giáp
una cubierta protectora dura que llevaban los guerreros en la antigüedad
Các ví dụ
El caballero llevaba una pesada armadura de metal en la batalla.
Hiệp sĩ đã mặc một áo giáp kim loại nặng trong trận chiến.



























