el cuidado de la piel
cui
kwi
kvi
da
ˈða
dha
do
ðo
dho
de
ðe
dhe
la
la
la
piel
pjel
pyel

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuidado de la piel"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuidado de la piel
01

chăm sóc da

la práctica de mantener la salud de la piel a través de rutinas de limpieza, hidratación y protección 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Compró varios productos nuevos para su cuidado de la piel. 

Cô ấy đã mua một số sản phẩm mới cho chăm sóc da của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng