Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cuidado de la piel
/kwiðˈaðo ðe la pjˈel/
El cuidado de la piel
01
chăm sóc da
la práctica de mantener la salud de la piel a través de rutinas de limpieza, hidratación y protección
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Prefiero los productos naturales para mi cuidado de la piel.
Tôi thích các sản phẩm tự nhiên cho việc chăm sóc da của mình.



























