desabotonar
Pronunciation
/dˌesaβˌotonˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desabotonar"trong tiếng Tây Ban Nha

desabotonar
01

cởi cúc, mở cúc áo

abrir una prenda deshaciendo los botones de sus ojales
desabotonar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
desabotono
ngôi thứ ba số ít
desabotona
hiện tại phân từ
desabotonando
quá khứ đơn
desabotonó
quá khứ phân từ
desabotonado
Các ví dụ
Se acercó y le desabotonó suavemente el abrigo.
Anh ấy tiến lại gần và nhẹ nhàng cởi cúc áo khoác của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng