escotado
Pronunciation
/ˌeskotˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escotado"trong tiếng Tây Ban Nha

escotado
01

hở cổ sâu, khoét sâu

una prenda que tiene un escote muy profundo, especialmente en la parte delantera
escotado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más escotado
so sánh hơn
más escotado
có thể phân cấp
giống đực số ít
escotado
giống đực số nhiều
escotados
giống cái số ít
escotada
giống cái số nhiều
escotadas
Các ví dụ
Este diseño escotado en forma de V es muy favorecedor.
Thiết kế hở cổ hình chữ V này rất tôn dáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng