la manopla
ma
ma
ma
nop
ˈnop
nop
la
la
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "manopla"trong tiếng Tây Ban Nha

La manopla
01

găng tay, bao tay

un guante sin separaciones para los dedos, donde el pulgar tiene su propio compartimento y los otros cuatro dedos están juntos 
la manopla definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manoplas
Các ví dụ
El niño perdió una manopla mientras jugaba en la nieve. 

Cậu bé đã làm mất một chiếc găng tay khi đang chơi trong tuyết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng