lleno de costras
Pronunciation
/ʎˈeno ðe kˈɔstɾas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lleno de costras"trong tiếng Tây Ban Nha

lleno de costras
01

đầy vảy, có vảy cứng

cubierto de muchas costras, que son capas duras de sangre y pus secos que se forman sobre una herida
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lleno de costras
so sánh hơn
más lleno de costras
có thể phân cấp
giống đực số ít
lleno de costras
giống đực số nhiều
llenos de costras
giống cái số ít
llena de costras
giống cái số nhiều
llenas de costras
Các ví dụ
El gato llegó a casa con el morro lleno de costras.
Con mèo trở về nhà với cái mõm đầy vảy cứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng