encorvado
en
en
en
cor
koɾ
kor
va
ˈβa
ba
do
ðo
dho
enclavadoenconadoencolado

Định nghĩa và ý nghĩa của "encorvado"trong tiếng Tây Ban Nha

encorvado
01

khom lưng, cong lưng

con una postura en la que la espalda está curvada hacia adelante 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más encorvado
so sánh hơn
más encorvado
có thể phân cấp
giống đực số ít
encorvado
giống đực số nhiều
encorvados
giống cái số ít
encorvada
giống cái số nhiều
encorvadas
Các ví dụ
El anciano caminaba encorvado apoyado en su bastón. 

Ông già đi bộ khom lưng, dựa vào cây gậy của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng