Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ceño fruncido
01
cau mày, nhíu mày
una expresión facial que se forma al juntar las cejas, mostrando enfado, preocupación o concentración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El niño tenía el ceño fruncido porque no quería comer verduras.
Cậu bé có vẻ mặt cau có vì không muốn ăn rau.



























