Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ceño fruncido
01
cau mày, nhíu mày
una expresión facial que se forma al juntar las cejas, mostrando enfado, preocupación o concentración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El jefe escuchó la propuesta con el ceño fruncido.
Ông chủ lắng nghe đề xuất với vẻ nhíu mày.



























