el ceño fruncido
Pronunciation
/θˈeɲo fɾunθˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ceño fruncido"trong tiếng Tây Ban Nha

El ceño fruncido
01

cau mày, nhíu mày

una expresión facial que se forma al juntar las cejas, mostrando enfado, preocupación o concentración
el ceño fruncido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El jefe escuchó la propuesta con el ceño fruncido.
Ông chủ lắng nghe đề xuất với vẻ nhíu mày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng