el ceño fruncido
ce
ˈθe
the
ño
ɲo
nio
frun
fɾun
froon
ci
θi
thi
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "ceño fruncido"trong tiếng Tây Ban Nha

El ceño fruncido
01

cau mày, nhíu mày

una expresión facial que se forma al juntar las cejas, mostrando enfado, preocupación o concentración 
el ceño fruncido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El niño tenía el ceño fruncido porque no quería comer verduras. 

Cậu bé có vẻ mặt cau có vì không muốn ăn rau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng