el glamour
gla
ˈgla
gla
mour
muɾ
moor
parkourtour

Định nghĩa và ý nghĩa của "glamour"trong tiếng Tây Ban Nha

El glamour
01

sự quyến rũ, vẻ hào nhoáng

una cualidad de belleza, lujo y sofisticación que resulta excitante y atractiva 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La actriz irradiaba glamour en la alfombra roja. 

Nữ diễn viên tỏa ra glamour trên thảm đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng