pastar
pas
pas
pas
tar
ˈtaɾ
tar
pasarpastorpasearpasmar

Định nghĩa và ý nghĩa của "pastar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

gặm cỏ, ăn cỏ

comer hierba o plantas que crecen en el campo 
pastar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
pasto
ngôi thứ ba số ít
pasta
hiện tại phân từ
pastando
quá khứ đơn
pastó
quá khứ phân từ
pastado
Các ví dụ
Las vacas pastan tranquilamente en el prado. 

Những con bò gặm cỏ yên bình trên cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng