la remera
Pronunciation
/remˈɛɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remera"trong tiếng Tây Ban Nha

La remera
01

lông cánh, lông đuôi

una pluma larga, fuerte y rígida del ala o la cola de un pájaro, usada para escribir en el pasado
la remera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
remeras
Các ví dụ
La remera central de la cola ayuda al pájaro a dirigirse en el aire.
Lông ống trung tâm của đuôi giúp chim định hướng trong không khí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng