Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La remera
01
lông cánh, lông đuôi
una pluma larga, fuerte y rígida del ala o la cola de un pájaro, usada para escribir en el pasado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
remeras
Các ví dụ
La remera central de la cola ayuda al pájaro a dirigirse en el aire.
Lông ống trung tâm của đuôi giúp chim định hướng trong không khí.



























