el aguijón
Pronunciation
/ˌaɣixˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aguijón"trong tiếng Tây Ban Nha

El aguijón
01

ngòi, nọc độc

un órgano puntiagudo y afilado que algunos animales usan para inyectar veneno
el aguijón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aguijones
Các ví dụ
Una raya látigo tiene un aguijón venenoso en la cola.
Một con cá đuối roi có một ngòi độc trên đuôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng