el aguijón
a
a
a
guijón
ˈɣixon
ghikhon
tensiónneutrónbutacóncolchón

Định nghĩa và ý nghĩa của "aguijón"trong tiếng Tây Ban Nha

El aguijón
01

ngòi, nọc độc

un órgano puntiagudo y afilado que algunos animales usan para inyectar veneno 
el aguijón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aguijones
Các ví dụ
La abeja perdió su aguijón después de picar y murió. 

Con ong mất ngòi đốt sau khi đốt và chết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng