Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sanguijuela
01
con đỉa
un gusano anélido que se adhiere a la piel de animales para alimentarse de su sangre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sanguijuelas
Các ví dụ
En la medicina antigua, usaban sanguijuelas para hacer sangrías.
Trong y học cổ đại, họ đã sử dụng con đỉa để chích máu.



























