el pinzón
Pronunciation
/pinθˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinzón"trong tiếng Tây Ban Nha

El pinzón
01

chim sẻ đồng, chim họ sẻ đồng

un pájaro pequeño y común, con un pico fuerte adaptado para comer semillas
el pinzón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pinzones
Các ví dụ
Un pinzón verde se posó en el comedero del jardín.
Một con chim sẻ xanh lá đậu trên máng ăn trong vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng