pionero
Pronunciation
/pjonˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pionero"trong tiếng Tây Ban Nha

pionero
01

tiên phong, người mở đường

persona o cosa que es la primera en hacer algo nuevo
pionero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pionero
so sánh hơn
más pionero
có thể phân cấp
giống đực số ít
pionero
giống đực số nhiều
pioneros
giống cái số ít
pionera
giống cái số nhiều
pioneras
Các ví dụ
Ser pionero significa abrir caminos nuevos.
người tiên phong có nghĩa là mở ra những con đường mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng