las pinzas
pin
ˈpin
pin
zas
θas
thas

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinzas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las pinzas
01

nhíp

herramienta pequeña para agarrar y sacar pelos o cosas pequeñas 
las pinzas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pinzas
Các ví dụ
Las pinzas son útiles para depilar las cejas. 

Nhíp rất hữu ích để nhổ lông mày.

02

kìm, kẹp

herramienta para sujetar, cortar o doblar objetos, especialmente al trabajar con metal o cables 
las pinzas definition and meaning
Các ví dụ
Usó las pinzas para cortar un alambre. 

Anh ấy đã sử dụng kìm để cắt một sợi dây.

03

cáp khởi động, cáp có kẹp

cables con pinzas para conectar las baterías de dos coches y arrancar uno de ellos 
Các ví dụ
Guarda unas pinzas en el maletero por si la batería se descarga. 

Để một bộ kẹp cáp trong cốp xe phòng trường hợp ắc quy hết điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng