el sabueso
sab
ˈsaβ
sab
ue
we
ve
so
so
so
procesoaderezoexpresoingreso

Định nghĩa và ý nghĩa của "sabueso"trong tiếng Tây Ban Nha

El sabueso
01

chó săn, chó đánh hơi

perro de caza con un buen olfato y orejas largas usado para seguir rastros 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sabuesos
Các ví dụ
El sabueso siguió el rastro del ciervo por el bosque. 

Chó săn đã theo dấu vết của con nai qua khu rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng