el castor
Pronunciation
/kastˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "castor"trong tiếng Tây Ban Nha

El castor
01

hải ly

roedor grande con cola plana y cuerpo adaptado a la vida acuática, que construye presas y madrigueras
el castor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
castores
Các ví dụ
A beaver cut branches to reinforce its dam.
Con hải ly cắt cành cây để củng cố đập của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng