Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El castor
01
hải ly
roedor grande con cola plana y cuerpo adaptado a la vida acuática, que construye presas y madrigueras
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
castores
Các ví dụ
A beaver cut branches to reinforce its dam.
Con hải ly cắt cành cây để củng cố đập của nó.
Cây Từ Vựng
castor
cast



























