Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
donar
01
quyên góp
traspasar voluntariamente la propiedad de algo a favor de otra persona o institución
Các ví dụ
Él decidió donar su ropa vieja.
Anh ấy quyết định quyên góp quần áo cũ của mình.
02
quyên góp
dar sangre, órganos u otros componentes del cuerpo de manera voluntaria y sin pago para ayudar a otras personas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
dono
ngôi thứ ba số ít
dona
hiện tại phân từ
donando
quá khứ đơn
donó
quá khứ phân từ
donado
Các ví dụ
Mi hermano quiere donar un riñón a nuestro padre.
Anh trai tôi muốn hiến một quả thận cho cha chúng tôi.



























