Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
donar
01
quyên góp
traspasar voluntariamente la propiedad de algo a favor de otra persona o institución
Các ví dụ
Es importante donar a los necesitados.
Việc quyên góp cho người cần thiết là quan trọng.
02
quyên góp
dar sangre, órganos u otros componentes del cuerpo de manera voluntaria y sin pago para ayudar a otras personas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
dono
ngôi thứ ba số ít
dona
hiện tại phân từ
donando
quá khứ đơn
donó
quá khứ phân từ
donado
Các ví dụ
Muchas vidas se salvan porque la gente dona.
Nhiều mạng sống được cứu vì mọi người hiến tặng.



























