donar
do
do
do
nar
ˈnaɾ
nar
domardorar

Định nghĩa và ý nghĩa của "donar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

quyên góp

traspasar voluntariamente la propiedad de algo a favor de otra persona o institución 
donar definition and meaning
Các ví dụ
Él decidió donar su ropa vieja. 

Anh ấy quyết định quyên góp quần áo cũ của mình.

02

quyên góp

dar sangre, órganos u otros componentes del cuerpo de manera voluntaria y sin pago para ayudar a otras personas 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
dono
ngôi thứ ba số ít
dona
hiện tại phân từ
donando
quá khứ đơn
donó
quá khứ phân từ
donado
Các ví dụ
Mi hermano quiere donar un riñón a nuestro padre. 

Anh trai tôi muốn hiến một quả thận cho cha chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng