el audífono
Pronunciation
/aʊðˈifono/

Định nghĩa và ý nghĩa của "audífono"trong tiếng Tây Ban Nha

El audífono
01

máy trợ thính, thiết bị trợ thính

un pequeño dispositivo electrónico que se coloca en el oído para mejorar la audición
el audífono definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
audífonos
Các ví dụ
Ella se pone los audífonos todas las mañanas.
Cô ấy đeo máy trợ thính mỗi buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng