Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El audífono
01
máy trợ thính, thiết bị trợ thính
un pequeño dispositivo electrónico que se coloca en el oído para mejorar la audición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
audífonos
Các ví dụ
Mi abuelo perdió su audífono en el parque.
Ông tôi đã làm mất máy trợ thính của mình trong công viên.



























