Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
positivo
01
dương tính
que indica la presencia de una enfermedad, sustancia o condición que se está analizando
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
positivo
giống đực số nhiều
positivos
giống cái số ít
positiva
giống cái số nhiều
positivas
Các ví dụ
La prueba de COVID-19 dio positivo, así que debe aislarse.
Xét nghiệm COVID-19 cho kết quả dương tính, vì vậy anh ấy phải cách ly.



























