el abdominoplastia
Pronunciation
/ˌabðomˌinɔplˈastja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abdominoplastia"trong tiếng Tây Ban Nha

El abdominoplastia
01

phẫu thuật tạo hình bụng

una operación quirúrgica para extirpar el exceso de piel y grasa del abdomen y tensar los músculos de la pared abdominal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abdominoplastias
Các ví dụ
La recuperación de una abdominoplastia requiere reposo y evitar esfuerzos.
Việc hồi phục sau phẫu thuật tạo hình bụng đòi hỏi nghỉ ngơi và tránh gắng sức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng