la cirugía estética
ci
θi
thi
rug
ˈɾuxi
rookhi
ía
a
a
e
e
e
sté
ste
ste
ti
ti
ti
ca
ka
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "cirugía estética"trong tiếng Tây Ban Nha

La cirugía estética
01

phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật làm đẹp

una operación que se realiza para mejorar la apariencia física de una persona, no por razones médicas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cirugía estética puede ayudar a mejorar la confianza en uno mismo. 

Phẫu thuật thẩm mỹ có thể giúp cải thiện sự tự tin của bản thân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng