psicoactivo
Pronunciation
/sˌikoaktˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "psicoactivo"trong tiếng Tây Ban Nha

psicoactivo
01

tác động tâm thần

que afecta la mente, alterando el estado de ánimo, la percepción, la conciencia o el comportamiento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
psicoactivo
giống đực số nhiều
psicoactivos
giống cái số ít
psicoactiva
giống cái số nhiều
psicoactivas
Các ví dụ
Los hongos alucinógenos contienen compuestos psicoactivos.
Nấm gây ảo giác chứa các hợp chất tác động thần kinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng