Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
poderoso
01
mạnh mẽ, hiệu quả
que tiene un efecto fuerte y rápido, especialmente refiriéndose a un medicamento o tratamiento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más poderoso
so sánh hơn
más poderoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
poderoso
giống đực số nhiều
poderosos
giống cái số ít
poderosa
giống cái số nhiều
poderosas
Các ví dụ
El médico le recetó un analgésico muy poderoso para el dolor postoperatorio.
Bác sĩ đã kê đơn cho anh ấy một loại thuốc giảm đau rất mạnh cho cơn đau sau phẫu thuật.



























