el curita
cu
ku
koo
ri
ˈɾi
ri
ta
ta
ta
cuita

Định nghĩa và ý nghĩa của "curita"trong tiếng Tây Ban Nha

El curita
01

băng dán vết thương, băng cá nhân

una pequeña tira adhesiva con una gasta en el centro que se usa para cubrir heridas menores 
el curita definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
curitas
Các ví dụ
El niño quiere una curita con dibujos en el raspón. 

Đứa trẻ muốn một băng dán có hình vẽ trên vết trầy xước của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng