lisiar
Pronunciation
/lisjˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lisiar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

làm tàn tật, làm què quặt

causar una herida o lesión grave que impide el movimiento normal o deja una discapacidad permanente
lisiar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
lisio
ngôi thứ ba số ít
lisia
hiện tại phân từ
lisiando
quá khứ đơn
lisió
quá khứ phân từ
lisiado
Các ví dụ
Una mala caída puede lisiar a un atleta profesional.
Một cú ngã tồi tệ có thể làm tàn phế một vận động viên chuyên nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng