Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La salud mental
01
sức khỏe tâm thần
el estado de bienestar emocional, psicológico y social que afecta cómo pensamos, sentimos y actuamos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El estrés en el trabajo puede afectar negativamente la salud mental.
Căng thẳng trong công việc có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tinh thần.



























