la salud mental
sa
sa
sa
lud
ˈluð
loodh
men
men
men
tal
tal
tal

Định nghĩa và ý nghĩa của "salud mental"trong tiếng Tây Ban Nha

La salud mental
01

sức khỏe tâm thần

el estado de bienestar emocional, psicológico y social que afecta cómo pensamos, sentimos y actuamos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El estrés en el trabajo puede afectar negativamente la salud mental. 

Căng thẳng trong công việc có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tinh thần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng