la salud mental
Pronunciation
/salˈud mɛntˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salud mental"trong tiếng Tây Ban Nha

La salud mental
01

sức khỏe tâm thần

el estado de bienestar emocional, psicológico y social que afecta cómo pensamos, sentimos y actuamos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Hacer ejercicio regularmente es beneficioso para la salud mental.
Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe tâm thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng