el colapso nervioso
Pronunciation
/kolˈapso nɛɾβjˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "colapso nervioso"trong tiếng Tây Ban Nha

El colapso nervioso
01

suy nhược thần kinh, khủng hoảng tinh thần

un estado de agotamiento mental y emocional extremo que impide funcionar con normalidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
colapsos nerviosos
Các ví dụ
La presión de los exámenes finales casi le provoca un colapso nervioso.
Áp lực của các kỳ thi cuối kỳ gần như khiến cô ấy bị suy nhược thần kinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng