el colapso nervioso
co
ko
ko
lap
ˈlap
lap
so
so
so
nerv
neɾβ
nerb
io
jo
yo
so
so
so

Định nghĩa và ý nghĩa của "colapso nervioso"trong tiếng Tây Ban Nha

El colapso nervioso
01

suy nhược thần kinh, khủng hoảng tinh thần

un estado de agotamiento mental y emocional extremo que impide funcionar con normalidad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
colapsos nerviosos
Các ví dụ
Después de meses de estrés intenso en el trabajo, sufrió un colapso nervioso. 

Sau nhiều tháng căng thẳng dữ dội tại nơi làm việc, anh ấy đã bị suy nhược thần kinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng