Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La urticaria
01
mề đay
una reacción en la piel que causa ronchas rojas que pican mucho
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le dio urticaria después de tomar un nuevo medicamento.
Anh ấy bị nổi mề đay sau khi uống một loại thuốc mới.



























