la urticaria
Pronunciation
/ˌuɾtikˈaɾja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "urticaria"trong tiếng Tây Ban Nha

La urticaria
01

mề đay

una reacción en la piel que causa ronchas rojas que pican mucho
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le dio urticaria después de tomar un nuevo medicamento.
Anh ấy bị nổi mề đay sau khi uống một loại thuốc mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng