el meñique
me
me
me
ñi
ˈɲi
nii
que
ke
ke
tabiqueapliqueboutiqueMozambique

Định nghĩa và ý nghĩa của "meñique"trong tiếng Tây Ban Nha

El meñique
01

ngón út, ngón tay út

el dedo más pequeño de la mano o del pie 
el meñique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
meñiques
Các ví dụ
El anillo solo le cabe en el dedo meñique. 

Chiếc nhẫn chỉ vừa với ngón tay út của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng