rasguear
ras
ras
ras
guear
ˈɣeaɾ
ghear
rastrear

Định nghĩa và ý nghĩa của "rasguear"trong tiếng Tây Ban Nha

rasguear
01

gảy, búng

tocar las cuerdas de un instrumento pasando los dedos o la púa rápidamente 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
rasgueo
ngôi thứ ba số ít
rasguea
hiện tại phân từ
rasgueando
quá khứ đơn
rasgueó
quá khứ phân từ
rasgueado
Các ví dụ
Me gusta rasguear la guitarra por las noches. 

Tôi thích gảy đàn guitar vào ban đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng