el Martes de Carnaval
Pronunciation
/mˈaɾtes ðe kˌaɾnaβˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Martes de Carnaval"trong tiếng Tây Ban Nha

El Martes de Carnaval
01

Thứ Ba Béo

día final del Carnaval, justo antes del Miércoles de Ceniza, caracterizado por celebraciones y comidas especiales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los niños se disfrazan y participan en el Martes de Carnaval.
Trẻ em hóa trang và tham gia vào Thứ Ba Béo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng