Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El Martes de Carnaval
01
Thứ Ba Béo
día final del Carnaval, justo antes del Miércoles de Ceniza, caracterizado por celebraciones y comidas especiales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El Martes de Carnaval la ciudad se llena de desfiles y música.
Vào Thứ Ba Hội Hè, thành phố tràn ngập các cuộc diễu hành và âm nhạc.



























