Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La franja horaria
01
khung giờ
intervalo de tiempo específico dentro de un día o calendario en el que se realiza una actividad
Các ví dụ
No hay franjas horarias disponibles.
Không có khung giờ nào khả dụng.
02
múi giờ, vùng thời gian
zona geográfica que tiene la misma hora oficial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
franjas horarias
Các ví dụ
España y Portugal están en franjas horarias diferentes.
Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha nằm ở các múi giờ khác nhau.



























