Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La franja horaria
01
khung giờ
intervalo de tiempo específico dentro de un día o calendario en el que se realiza una actividad
Các ví dụ
La franja horaria de emisión es por la tarde.
Khung giờ phát sóng là vào buổi chiều.
02
múi giờ, vùng thời gian
zona geográfica que tiene la misma hora oficial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
franjas horarias
Các ví dụ
La franja horaria de Tokio es 9 horas adelante de GMT.
Múi giờ của Tokyo đi trước GMT 9 giờ.



























