la optimización
Pronunciation
/ˌɔpːtimˌiθaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "optimización"trong tiếng Tây Ban Nha

La optimización
01

tối ưu hóa, cải thiện

acción o resultado de mejorar algo para que funcione de la mejor manera posible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La optimización de los recursos redujo los costos.
Tối ưu hóa tài nguyên đã giảm chi phí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng