Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mejora
01
cải thiện
acción o resultado de hacer algo mejor, aumentar su calidad o eficacia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mejoras
Các ví dụ
Hay una mejora notable en su rendimiento escolar.
Có một sự cải thiện đáng chú ý trong thành tích học tập của anh ấy.



























